TanroDictionary Sổ từ

extravagant

/ɪkˈstrævəɡənt/

Anh Thông dụng
0

extravagant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng (giá cả); Mắc, phí tiền; Ngông cuồng; vô lí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng (giá cả).tính từEN-VI Dict
  2. Mắc, phí tiền.tính từEN-VI Dict
  3. Ngông cuồng; vô lí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That was an extravagant lunch for two.

  2. Do not buy such an extravagant gift.

  3. His claim sounded extravagant to us.

  4. an extravagant present

    món quà đắt, phí tiền