Nghĩa tiếng Việt
- Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng (giá cả).tính từEN-VI Dict
- Mắc, phí tiền.tính từEN-VI Dict
- Ngông cuồng; vô lí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was an extravagant lunch for two.
-
Do not buy such an extravagant gift.
-
His claim sounded extravagant to us.
-
an extravagant present
món quà đắt, phí tiền