TanroDictionary Sổ từ

extricate

/ˈekstrɪkeɪt/

Anh Thông dụng
0

extricate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ, gỡ thoát, giải thoát; Tách ra, cho thoát ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.động từEN-VI Dict
  2. Tách ra, cho thoát ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They extricated the cat from the tree.

  2. He tried to extricate himself from trouble.