Nghĩa tiếng Việt
- Nằm ở ngoài, ngoài.tính từEN-VI Dict
- Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.tính từEN-VI Dict
- Không (phải) bản chất, không cố hữu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His change was extrinsical, not inside the system.
-
Stress had an extrinsical effect on her sleep.
-
Fear can be extrinsical to the real problem.