TanroDictionary Sổ từ

extrinsical

/ˌekstrənˈsɪkəl/

Anh
0

extrinsical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm ở ngoài, ngoài; Tác động từ ngoài vào, ngoại lai; Không (phải) bản chất, không cố hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm ở ngoài, ngoài.tính từEN-VI Dict
  2. Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.tính từEN-VI Dict
  3. Không (phải) bản chất, không cố hữu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His change was extrinsical, not inside the system.

  2. Stress had an extrinsical effect on her sleep.

  3. Fear can be extrinsical to the real problem.