TanroDictionary Sổ từ

extruder

/ɪkˈstruːdɜː/

Anh
0

extruder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đúc ép; máy đùn (chất dẻo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đúc ép; máy đùn (chất dẻo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory bought a new extruder.