Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exudeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup exudes a rich aroma.
/ɛɡzjˈuːdz/
exudes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exude.
The soup exudes a rich aroma.