Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle was exuding a soft smell.
/ɛɡzjˈuːdɪŋ/
exuding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exude.
The candle was exuding a soft smell.