Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They exulted after finishing the hard task.
/ɛɡzˈʌltɪd/
exulted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của exult.
They exulted after finishing the hard task.