Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He exults when his team plays well.
/ɪɡˈzəlts/
exults là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exult.
He exults when his team plays well.