TanroDictionary Sổ từ

exuviae

/ɪɡˈzuːviˌi/

Anh
0

exuviae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da lột, vỏ lột (của cua, rắn... ); Lốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da lột, vỏ lột (của cua, rắn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We found exuviae near the tree trunk.

  2. The exuviae was important at work.