Nghĩa tiếng Việt
- Da lột, (thuộc) vỏ lột (của cua, rắn... ).tính từEN-VI Dict
- (thuộc) lốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exuvial shell lay on the ground.
-
Its exuvial skin was left behind.
/ˌekˈsuːvjəwəl/
exuvial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da lột, (thuộc) vỏ lột (của cua, rắn... ); (thuộc) lốt.
The exuvial shell lay on the ground.
Its exuvial skin was left behind.