Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn ai đó chằm chằm một cách cẩn thận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guy eyed the other man up because he was behaving suspiciously.
/ˈaɪ ˈʌp/
eye up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn ai đó chằm chằm một cách cẩn thận.
The guy eyed the other man up because he was behaving suspiciously.