TanroDictionary Sổ từ

eye-bar

/ˈɑɪˈbɑːr/

Anh
0

eye-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh có tai treo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh có tai treo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eye-bar held the strap in place.