Nghĩa tiếng Việt
- Mắt kính.danh từEN-VI Dict
- Kính cầm tay; kính kẹp sống mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lost her eye-glass on the bus.
-
He used an eye-glass to read the note.
/ˈɑɪˈɡlæs/
eye-glass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt kính; Kính cầm tay; kính kẹp sống mũi.
She lost her eye-glass on the bus.
He used an eye-glass to read the note.