TanroDictionary Sổ từ

eye-glass

/ˈɑɪˈɡlæs/

Anh
0

eye-glass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt kính; Kính cầm tay; kính kẹp sống mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt kính.danh từEN-VI Dict
  2. Kính cầm tay; kính kẹp sống mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lost her eye-glass on the bus.

  2. He used an eye-glass to read the note.