TanroDictionary Sổ từ

eye-guard

/ˈɑɪˈɡɑːrd/

Anh
0

eye-guard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính che bụi (đi mô tô... ); kính bảo hộ (lao động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính che bụi (đi mô tô... ); kính bảo hộ (lao động).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore an eye-guard while sanding wood.