Nghĩa tiếng Việt
- Điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repair bill was a real eye-opener.
/ˈɑɪˈoʊpənɜː/
eye-opener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt.
The repair bill was a real eye-opener.