TanroDictionary Sổ từ

eye-servant

/ˈɑɪˈsɜːvənt/

Anh
0

eye-servant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was an eye-servant only when watched.