Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc vờ vịt (chỉ thật sự làm khi có chủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His eye-service ended when the manager left.
/ˈɑɪˈsɜːvəs/
eye-service là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm việc vờ vịt (chỉ thật sự làm khi có chủ).
His eye-service ended when the manager left.