Nghĩa tiếng Việt
- Cái che mắt (cho đỡ chói).danh từEN-VI Dict
- Cái chụp đèn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore an eye-shade to rest in the light.
-
The lamp had a simple eye-shade.
/ˈɑɪˈʃeɪd/
eye-shade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái che mắt (cho đỡ chói); Cái chụp đèn.
He wore an eye-shade to rest in the light.
The lamp had a simple eye-shade.