TanroDictionary Sổ từ

eye-shade

/ˈɑɪˈʃeɪd/

Anh
0

eye-shade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái che mắt (cho đỡ chói); Cái chụp đèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái che mắt (cho đỡ chói).danh từEN-VI Dict
  2. Cái chụp đèn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore an eye-shade to rest in the light.

  2. The lamp had a simple eye-shade.