/ˈɑɪˈspɑːttəd/
eye-spotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đốm mắt.
The eye-spotted bird hid among the leaves.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm