Nghĩa tiếng Việt
- Sự mỏi mắt (do chữ li ti hoặc thiếu ánh sáng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much screen time caused eye-strain.
/ˈɑɪˈstreɪn/
eye-strain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mỏi mắt (do chữ li ti hoặc thiếu ánh sáng).
Too much screen time caused eye-strain.