TanroDictionary Sổ từ

eye-strain

/ˈɑɪˈstreɪn/

Anh
0

eye-strain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mỏi mắt (do chữ li ti hoặc thiếu ánh sáng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mỏi mắt (do chữ li ti hoặc thiếu ánh sáng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much screen time caused eye-strain.