TanroDictionary Sổ từ

eye-winker

/ˈɑɪˈwɪŋkɜː/

Anh
0

eye-winker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Eyelash; Vật vướng vào làm chớp mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Eyelash.danh từEN-VI Dict
  2. Vật vướng vào làm chớp mắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the eye-winker yesterday.