TanroDictionary Sổ từ

eye-witness

/ˈɑɪˈwɪtnəs/

Anh
0

eye-witness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được gọi ra làm chứng do chính mắt mình chứng kiến điều gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được gọi ra làm chứng do chính mắt mình chứng kiến điều gì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An eye-witness described the event clearly.