Nghĩa tiếng Việt
- Người được gọi ra làm chứng do chính mắt mình chứng kiến điều gì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An eye-witness described the event clearly.
/ˈɑɪˈwɪtnəs/
eye-witness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được gọi ra làm chứng do chính mắt mình chứng kiến điều gì.
An eye-witness described the event clearly.