TanroDictionary Sổ từ

eyeball

/ˈaɪbɔːl/

Anh Thông dụng
0

eyeball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu mắt, nhãn cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu mắt, nhãn cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dust made my eyeball feel dry and sore.