TanroDictionary Sổ từ

eyebrow

/ˈaɪbraʊ/

Anh Thông dụng
0

eyebrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông mày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small scar sat above her left eyebrow.