TanroDictionary Sổ từ

eyeglass

/ˈaɪɡlɑːs/

Anh
0

eyeglass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt; Như spectacles; Danh từ, số nhiều là eyeglasses.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt.danh từEN-VI Dict
  2. Như spectacles.danh từEN-VI Dict
  3. Danh từ, số nhiều là eyeglasses.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned his eyeglass before reading the menu.

  2. She carried one eyeglass in a small case.

  3. His eyeglass was too weak for small print.