TanroDictionary Sổ từ

eyelift

/ˈaɪˌlɪft/

Anh
0

eyelift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After her eyelift, her eyes looked fresher.