Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After her eyelift, her eyes looked fresher.
/ˈaɪˌlɪft/
eyelift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.
After her eyelift, her eyes looked fresher.