TanroDictionary Sổ từ

eyesight

/ˈaɪsaɪt/

Anh Thông dụng
0

eyesight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức nhìn, thị lực; Tầm nhìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức nhìn, thị lực.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm nhìn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor eyesight made reading difficult at night.

  2. She kept a clear eyesight for future problems.