Nghĩa tiếng Việt
- Điều chướng mắt; vật chướng mắt; cái gai trong mắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That broken wall is an eyesore in the yard.
/ˈaɪsɔː(r)/
eyesore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chướng mắt; vật chướng mắt; cái gai trong mắt.
That broken wall is an eyesore in the yard.