TanroDictionary Sổ từ

fabian

/ˈfeɪbiən/

Anh
0

fabian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trì hoãn, kéo dài; Fa-biên, theo thuyết Fa-biên; Người theo thuyết Fa-biên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trì hoãn, kéo dài.tính từEN-VI Dict
  2. Fa-biên, theo thuyết Fa-biên.tính từEN-VI Dict
  3. Người theo thuyết Fa-biên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country adopted a fabian policy to delay war.

  2. He joined the local fabian Society last year.

  3. He followed the fabian path and avoided rushed change.

  4. fabian policy

    chính sách trì hoãn, chính sách kéo dài

  5. fabian Society

    hội Fa-biên (nhóm Xã hội chủ trương cải cách từ từ ở Anh)