TanroDictionary Sổ từ

fabliau

/ˈfæbliˌoʊ/

Anh
0

fabliau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read a funny fabliau from old France.