TanroDictionary Sổ từ

fabricated

/ˈfæbrɪˌkeɪtəd/

Anh Thông dụng
0

fabricated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fabricate; Nhà đúc sãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fabricateđộng từEN-VI Dict
  2. Nhà đúc sãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They fabricated the frame in the workshop.

  2. The fabricated piece fit the machine.