Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fabricateđộng từEN-VI Dict
- Nhà đúc sãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fabricated the frame in the workshop.
-
The fabricated piece fit the machine.
/ˈfæbrɪˌkeɪtəd/
fabricated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fabricate; Nhà đúc sãn.
They fabricated the frame in the workshop.
The fabricated piece fit the machine.