TanroDictionary Sổ từ

fabricator

/ˈfæbrɪˌkeɪtɜː/

Anh
0

fabricator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bịa đặt; Người làm giả (giấy tờ, văn kiện); Người chế tạo, người sản xuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bịa đặt.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm giả (giấy tờ, văn kiện).danh từEN-VI Dict
  3. Người chế tạo, người sản xuất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabricator invented a story that was false.

  2. The police caught the fabricator of fake papers.

  3. The company hired a fabricator for metal parts.