TanroDictionary Sổ từ

face the music

/feɪs ðə ˈmjuːzɪk/

Anh
0

face the music là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dám làm dám chịu, đối mặt với hậu quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dám làm dám chịu, đối mặt với hậu quả.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After avoiding his responsibilities for months, John finally had to face the music and confess his mistakes.