Nghĩa tiếng Việt
- Thì giờ nói chuyện đối diện với người khác hay nhóm người khác, thay vì thư điện tử hay những phương tiện liên lạc khác.danh từWiktionary
face time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thì giờ nói chuyện đối diện với người khác hay nhóm người khác, thay vì thư điện tử hay những phương tiện liên lạc khác.