TanroDictionary Sổ từ

face-bedded

/ˈfeɪsˈbɛddəd/

Anh
0

face-bedded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lát đá ngoài mặt tường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lát đá ngoài mặt tường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had face-bedded stone on the outside.