Nghĩa tiếng Việt
- Lát đá ngoài mặt tường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had face-bedded stone on the outside.
/ˈfeɪsˈbɛddəd/
face-bedded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lát đá ngoài mặt tường.
The wall had face-bedded stone on the outside.