Nghĩa tiếng Việt
- Lá bài hình (quân K; quân Q; quân J).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won the game with a face-card.
/ˈfeɪsˈkɑːrd/
face-card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá bài hình (quân K; quân Q; quân J).
He won the game with a face-card.