TanroDictionary Sổ từ

face-card

/ˈfeɪsˈkɑːrd/

Anh
0

face-card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá bài hình (quân K; quân Q; quân J).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá bài hình (quân K; quân Q; quân J).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He won the game with a face-card.