TanroDictionary Sổ từ

face-painting

/ˈfeɪsˈpeɪntin/

Anh
0

face-painting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật hoá trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật hoá trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children liked face-painting at the fair.