TanroDictionary Sổ từ

face-plate

/ˈfeɪsˈpleɪt/

Anh
0

face-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mâm cặp hoa (máy tiện); bàn rà; tấm mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâm cặp hoa (máy tiện); bàn rà; tấm mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned the face-plate before starting the machine.