TanroDictionary Sổ từ

face-saver

/ˈfeɪsˌseɪvɜː/

Anh
0

face-saver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giữ thể diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ thể diện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her apology was a face-saver for both sides.