Nghĩa tiếng Việt
- trực tiếp, mặt đối mặttính từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- in persontính từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 対面の, 直接のtính từTanro Dictionary
Ví dụ
-
We had a face-to-face meeting.
Chúng tôi đã họp trực tiếp.
face-to-face là một từ tiếng Anh, có nghĩa: trực tiếp, mặt đối mặt.
We had a face-to-face meeting.
Chúng tôi đã họp trực tiếp.