TanroDictionary Sổ từ

facilitate

/fəˈsɪlɪteɪt/

Anh
0

facilitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good tools facilitate learning for beginners.