TanroDictionary Sổ từ

facsimile

/fækˈsɪməli/

Anh
0

facsimile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản sao, bản chép; Sao, chép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao, bản chép.danh từEN-VI Dict
  2. Sao, chép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I received a facsimile of the original painting today.

  2. She asked him to facsimile the page.

  3. reproduced in facsimile

    sao thật đúng, chép thật đúng