/ ɪˈkwɪpmənt/
facsimile equipment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị điện thư.
A facsimile equipment helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm