TanroDictionary Sổ từ

factionalism

/fˈækʃənəlˌɪzəm/

Anh
0

factionalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Factionalism slowed the club's progress.