Nghĩa tiếng Việt
- Nguồn lực sẵn có; Nguồn tài nguyên sẵn có; Sự sở hữu các yếu tố sản xuất; tính sẵn có, lượng các yếu tố sản xuất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the factor endowment today.
/ mənt/
factor endowment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn lực sẵn có; Nguồn tài nguyên sẵn có; Sự sở hữu các yếu tố sản xuất; tính sẵn có, lượng các yếu tố sản xuất.
They discussed the factor endowment today.