Nghĩa tiếng Việt
- Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the factor intensity yesterday.
/ ɪnˈtɛntsəti/
factor intensity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.
She saw the factor intensity yesterday.