TanroDictionary Sổ từ

factorship

/ˈfæktɜːˌʃɪp/

Anh
0

factorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm đại lý hãng buôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm đại lý hãng buôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found work in factorship at a busy port.