Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm đại lý hãng buôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found work in factorship at a busy port.
/ˈfæktɜːˌʃɪp/
factorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm đại lý hãng buôn.
He found work in factorship at a busy port.