Nghĩa tiếng Việt
- Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.danh từEN-VI Dict
- Tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her faddiness changed every week.
-
His faddiness led him to collect odd hats.