TanroDictionary Sổ từ

faddiness

/ˈfædinəs/

Anh
0

faddiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi; Tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her faddiness changed every week.

  2. His faddiness led him to collect odd hats.