Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ cục, dở hơi, gàn.tính từEN-VI Dict
- Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His faddish style came and went fast.
-
She has faddish tastes in music.
/ˈfædɪʃ/
faddish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ cục, dở hơi, gàn; Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.
His faddish style came and went fast.
She has faddish tastes in music.