Nghĩa tiếng Việt
- Người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The faddist bought every new trend.
/ˈfædəst/
faddist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi.
The faddist bought every new trend.